Enteric

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VNA-3356-00
Nhóm dược lý:
Thành phần:
  • Hỗn hợp calci lactat và vi khuẩn lactic
  • nhôm hydroxyd
  • kaolin
Dạng bào chế: thuốc bột
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:
Viêm ruột cấp tính và mãn tính. Các biến chứng ở ruột do dùng thuốc kháng sinh.Giữ cân bằng các loại vi khuẩn trong ruột, dư acid ở ruột, giúp dễ tiêu hoá.

Chống chỉ định:


Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):


Chú ý đề phòng:


Liều lượng:
Người lớn: 1-2 gói, 3 lần/ngày. Trẻ em: ½ gói, 3 lần/ngày. Trẻ sơ sinh: 1/3 gói, 3 lần/ngày hòa trong sữa hay nước đường

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: CALCI LACTAT

Tên khác:
Calci lactate

Thành phần:
Calcium lactat pentahydrat

Tác dụng:
Calcium là một cation cần thiết cho sự ổn định chức năng của hệ thần kinh, cơ, xương và tính thẩm thấu của màng tế bào, mao quản.

Chỉ định:
Tăng nhu cầu về calcium như phụ nữ có thai và cho con bú, trong giai đoạn tăng trưởng nhanh (thiếu niên, tuổi dậy thì). Chứng loãng xương ở người lớn tuổi, hay điều trị bằng corticoid, còi xương, sau mãn kinh.

– Điều trị tình trạng thiếu calcium.

Quá liều:
– Sử dụng liều cao có thể có các triệu chứng của tình trạng tăng calcium huyết và tăng calcium niệu bao gồm biếng ăn, buồn nôn, ói mửa, táo bón, đau bụng, khô miệng, khát nước và đa niệu.

– Xử trí khi bị quá liều:

+ Cần bù nước bằng đường uống hoặc đường tĩnh mạch trong giai đoạn đầu.

+ Dùng furosemide hoặc các thuốc lợi tiểu khác để tăng thải trừ calcium (tránh dùng thuốc lợi tiểu loại thiazide do làm tăng sự tái hấp thu calcium ở thận).

+ Thẩm phân máu.

+ Kiểm tra cẩn thận nồng độ các chất điện giải cần thiết trong huyết thanh trong suốt thời gian điều trị.

Chống chỉ định:
– Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.

– Bệnh thận nặng, tăng calcium huyết, u ác tính phá hủy xương, tăng calcium niệu, loãng xương do bất động.

– Người bệnh đang dùng digitalis (vì nguy cơ ngộ độc digitalis).

Tác dụng phụ:
– Rối loạn tiêu hóa (táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn).

– Dùng liều cao làm thay đổi calcium huyết, calci niệu, gây nổi mụn trên da diện rộng, nổi mề đay, mẩn ngứa.

– Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng:
– Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận hoặc sỏi thận, bệnh tim hay sarcoidose.

– Không nên dùng thuốc để điều trị trong thời gian kéo dài.

– Tăng calcium huyết có thể xảy ra khi chức năng thận giảm, cần thường xuyên kiểm tra calcium huyết. Nếu cần thiết thì phải giảm liều hoặc ngưng dùng thuốc.

– Tránh dùng ở những bệnh nhân bị sỏi thận calcium, hoặc có tiền sử sỏi thận. Bệnh nhân có nguy cơ sỏi thận cần phải uống nhiều nước.

– Ngoại trừ những chỉ định thật cụ thể, tránh dùng vitamin D liều cao trong khi đang điều trị bằng calcium.



TÁC DỤNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY:

Thận trọng khi sử thuốc cho người lái xe hoặc vận hành máy.

THỜI KỲ MANG THAI – CHO CON BÚ:

Phụ nữ mang thai và cho con bú dùng theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.

Tương tác thuốc:
– Dùng đồng thời với vitamin D và các dẫn chất sẽ làm tăng hấp thu calcium.

– Không dùng calcium trong vòng 3 giờ trước hoặc sau khi uống tetracycline, fluor, biphosphonate, quinolone do có thể tạo phức khó tan không hấp thu được.

– Calcium làm tăng độc tính đối với tim của các glycoside digitalis vì tăng nồng độ calcium huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế Na+ – K+ – ATPase của glycoside tim.

– Glucocorticoid làm giảm hấp thu calcium qua đường tiêu hóa.

– Thuốc lợi tiểu nhóm thiazide giảm calcium niệu nên có nguy cơ làm tăng nồng độ calcium huyết.

Dược lực:


Dược động học:


Cách dùng:
– Nên uống trong hoặc sau bữa ăn.



– Liều thông thường:



+ Người lớn: 1 – 2 (viên 650 mg, ống 500 mg/10ml) /ngày, chia 2 – 4 lần.

+ Trẻ em: uống 1 (viên 650mg,ống 500 mg/10ml) /ngày, chia 2 – 4 lần.

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Enteric Enteric Product description: Enteric : Viêm ruột cấp tính và mãn tính. Các biến chứng ở ruột do dùng thuốc kháng sinh.Giữ cân bằng các loại vi khuẩn trong ruột, dư acid ở ruột, giúp dễ tiêu hoá. GT GT40975


Enteric


Viem ruot cap tinh va man tinh. Cac bien chung o ruot do dung thuoc khang sinh.Giu can bang cac loai vi khuan trong ruot, du acid o ruot, giup de tieu hoa.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212