Diprogenta

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VN-6096-01
Nhóm dược lý:
Thành phần:
  • Betamethasone: 0.5mg
  • Gentamycin: 1mg
Dạng bào chế: Thuốc mỡ
Công ty đăng ký: g.
Chỉ định:
thuốc kem/ mỡ Diprogenta được điều trị tại chỗ các bệnh da có biến chứng nhiễm trùng thứ phát di các vi trùng nhạy cảm với gentamicin hoặc nghi ngờ có khả năng nhiễm trùng như vậy. Bao gồm các bệnh: vảy nến, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng (chàm ở trẻ nhỏ), viêm kẽ da, tổ đỉa, viêm da tiết bã nhờn, viêm da tróc vảy, viêm da do nắng, viêm da do ứ trệ, ngứa vùng hậu môn sinh dục và ngứa do lão hoá.

Chống chỉ định:
các corticosteroid dùng tại chỗ chống chỉ định trong các trường hợp bị thuỷ đậu, đậu mùa, lao da. Chống chỉ định sử dụng thuốc khi nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tương tác thuốc:
không có trường hợp nào được báo cáo

Tác dụng ngoại y (phụ):
các phản ứng phụ được báo cáo khi dùng corticosteroid tại chỗ bao gồm: cảm giác nóng, ngứa, kích thích da, viêm nang lông, khô da, rậm lông, mụn mủ, giảm sắc tố, viêm quanh miệng và viêm da tiếp xúc dị ứng.Các tác dụng phụ càng dễ xảy ra khi bị băng chặt, bao gồm: bong da, nhiễm trùngthứ phát, teo da, nổi vân. Điều trị bằng gentamicin có thể gây kích thích thoáng qua (ngứa và nổi hồng ban), thường không cần phải ngưng thuốc.Hãy thông báo cho bác sĩ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải trong khi sử dụng thuốc

Chú ý đề phòng:
nếu có kích thích da hay nhạy cảm xảy ra khi sử dụng thuốc bôi kem/mỡ Diprogenta, phải sử ngưng điều trị. Bất kỳ tác dụng phụ nào được báo cáo khi dùng corticosteroid đường toàn thân, bao gồm cả ức chế thượng thận, cũng có thể xảy ra với corticosteroid dùng tại chỗ, đặc biệt ở trẻ con.Sự hấp thu vào toàn thân của corticosteroid bôi tại chỗ có thể tăng lên nếu dùng trên bề mặt da quá rộng, hoặc băng chặt vào cùng bội thuốc. Lưu ý thận trọng các trường hợp này, hoặc khi dùng dài ngày, đặc biệt ở trẻ con.Sử dụng kháng sinh tại chỗ thỉnh thoảng làm phát triển các vi sinh không nhạy cảm, kể cả nấm. Nếu xảy ra kích thích,nhạy cảm hoặc bội nhiễm, nên ngưng điều trị với gentamicin và thay thế điều trị thích hợp.Diprogenta kem và mỡ không dùng cho mắt.

Liều lượng:
bôi một ít thuốc kem/mỡ Diprogenta lên toàn bộ vùng da bệnh ngày 2 lần, vào buổi sáng và buổi tối. Với một số bệnh nhân, khi điều trị duy trì có thể dùng ít lần hơn

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Diprogenta Diprogenta Product description: thuốc kem/ mỡ Diprogenta được điều trị tại chỗ các bệnh da có biến chứng nhiễm trùng thứ phát di các vi trùng nhạy cảm với gentamicin hoặc nghi ngờ có khả năng nhiễm trùng như vậy. Bao gồm các bệnh: vảy nến, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng (chàm ở trẻ nhỏ), viêm kẽ da, tổ đỉa, viêm da tiết bã nhờn, viêm da tróc vảy, viêm da do nắng, viêm da do ứ trệ, ngứa vùng hậu môn sinh dục và ngứa do lão hoá.


Diprogenta


thuoc kem/ mo Diprogenta duoc dieu tri tai cho cac benh da co bien chung nhiem trung thu phat di cac vi trung nhay cam voi gentamicin hoac nghi ngo co kha nang nhiem trung nhu vay. Bao gom cac benh: vay nen, viem da tiep xuc, viem da di ung (cham o tre nho), viem ke da, to dia, viem da tiet ba nhon, viem da troc vay, viem da do nang, viem da do u tre, ngua vung hau mon sinh duc va ngua do lao hoa.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212