Philpacef-IN Injection-1g

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VN-8255-04
Nhóm dược lý:
Thành phần:
  • Ceftriaxone
Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:
Hạ cam, viêm nội tâm mạc, viêm dạ dày-ruột, sốt thương hàn. Nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, thận-tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, xương khớp, da-mô mềm, viêm màng não mủ, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa. Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật

Chống chỉ định:
Quá mẫn với cephalosporins và penicillin. Vàng da sơ sinh

Tương tác thuốc:
Thuốc chống đông, rượu.

Tác dụng ngoại y (phụ):
Rối loạn tiêu hóa nhất là tiêu chảy. Tăng bilirubin máu. Giảm bạch cầu trung tính, tán huyết. Loạn nhịp. Phản ứng quá mẫn: nổi mề đay, ban da, tăng bạch cầu ái toan, sốt, phản ứng phản vệ. Độc tính trên thận. Co giật và các dấu hiệu của độc tính trên thần kinh TW. Viêm đại tràng có giả mạc.

Chú ý đề phòng:
Suy thận. Có tiền sử dị ứng. Kiểm tra thận và công thức máu khi điều trị kéo dài và liều cao.

Liều lượng:


Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: CEFTRIAXONE

Tên khác:
Ceftriaxon

Thành phần:
Ceftriaxone sodium

Tác dụng:


Chỉ định:
Điều trị nhiễm khuẩn nặng do đã kháng cephalosporin thế hệ I và thế hệ II:

Nhiễm khuẩn huyết.

Viêm màng não, áp xe não, viêm màng trong tim.

Nhiễm khuẩn ổ bụng, xương khớp, da & mô liên kết.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng, đặc biệt là viêm phổi, viêm tai giữa.

Nhiễm khuẩn thận, tiết niệu, sinh dục, bao gồm lậu cầu.

Nhiễm khuẩn ở người suy giảm sức đề kháng.

Phòng ngừa nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Dị ứng với cephalosporin.

Trẻ sơ sinh thiếu tháng.

Thận trọng với người suy thận.

Tiênf sử dị ứng với penicillin vì có thể dị ứng chéo.

Tác dụng phụ:
Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phản ứng da, rối loạn huyết học, viêm tại nơi tiêm.

Thận trọng:
Suy cả 2 chức năng gan & thận.

Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:
Ðối kháng với chloramphenicol (in vitro). Tương kị với các dung dịch chứa Ca. Không pha chung ống tiêm với aminoglycosid.

Khi dùng đồng thời với các thuốc gây độc với thận như aminosid, furosemid, acid ethacrynic... sẽ làm tăng độc tính với thận.

Probenecid làm chậm thẩ trừ, do đó kéo dài tác dụng của cephalosporin

Dược lực:


Dược động học:
- Hấp thu : Ceftriaxone hấp thu kém qua đường tiêu hoá, chỉ dùng đường tiêm.

- Phân bố: rộng khắp các mô và dịch cơ thể, xâm nhập tốt vào dịch não tuỷ, nhất là khi màng não bị viêm. Thuốc qua được nhau thai và sữa mẹ.

- Chuyển hoá:ở gan.

- Thải trừ: chủ yếu qua thận.



Cách dùng:
Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Philpacef-IN Injection-1g Philpacef-IN Injection-1g Product description: Philpacef-IN Injection-1g : Hạ cam, viêm nội tâm mạc, viêm dạ dày-ruột, sốt thương hàn. Nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, thận-tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, xương khớp, da-mô mềm, viêm màng não mủ, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa. Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật GT GT58645


Philpacef-IN Injection-1g


Ha cam, viem noi tam mac, viem da day-ruot, sot thuong han. Nhiem trung ho hap, tai mui hong, than-tiet nieu sinh duc, nhiem trung mau, xuong khop, da-mo mem, viem mang nao mu, viem phuc mac, viem tui mat, viem duong mat & nhiem trung tieu hoa. Du phong nhiem trung phau thuat
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212