Opsardex

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VN-5469-01
Nhóm dược lý: Thuốc mắt, tai mũi họng
Thành phần: Dexamethasone, Neomycin
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
Công ty sản xuất: Thai P.D. Chemical Co., Ltd
Công ty đăng ký sản xuất: Genesis Pharm Australia
Chỉ định:

- Mắt: Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc. Ngừa nhiễm khuẩn trước và sau khi phẫu thuật, nhiễm khuẩn do chấn thương.
- Mũi: Các chứng viêm mũi dị ứng, nhất là các trường hợp chỉ đáp ứng với một trị liệu bằng corticoid. Viêm mũi, viêm xoang. Polyp mũi bội nhiễm.
- Tai: Viêm tai ngoài (khi không bị thủng màng nhĩ), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai.

Chống chỉ định:

- Viêm giác mạc do mụn rộp, nhiễm nấm hoặc lao, viêm kết-giác mạc do virus, nhiễm khuẩn có mủ ở mắt và mí mắt do vi khuẩn đề kháng với Neomycin. Tiền sử tăng nhãn áp. Dị ứng với các thành phần của thuốc. Thủng màng nhĩ do nhiễm khuẩn hay chấn thương.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Có thể có các phản ứng dị ứng. Khi dùng thuốc dài ngày hay lặp lại có thể có các tác dụng toàn thân.

Chú ý đề phòng:


Liều lượng:

- Mắt, mũi: Ðiều trị tấn công: 1-2 giọt x 1 lần mỗi 2 giờ. Ðiều trị duy trì: 1-2 giọt x 1 lần mỗi 4-6 giờ.
- Tai: Ðể dung dịch tiếp xúc với tai trong vài phút, rửa 2 lần/ngày. Không nên dùng áp lực để bơm thuốc vào tai. Nếu dùng thuốc quá 10 ngày nên tái khám.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: NEOMYCIN

Tên khác:


Thành phần:
Neomycin sulfate

Tác dụng:


Chỉ định:
Nhiễm khuẩn & viêm kết mạc, bờ mi & loét củng mạc.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:
Ðôi khi: rát ở vùng mắt, chảy nước mắt, đỏ kết mạc & nhìn không rõ (thoáng qua).

Thận trọng:
Dị ứng với aminoglycoside. Có thai & cho con bú. Không nên dùng kính áp tròng. Tránh dùng dài hạn.

Tương tác thuốc:


Dược lực:


Dược động học:
- Hấp thu: Neomycin ít hấp thu qua đường tiêu hoá và do có độc tínhcao với thận và thần kinh thính giác nên chủ yếu dùng ngoài điều trị tại chỗ( thường phối hợp với bacitracin, polymyxin) hoặc uống để diệt vi khuẩn ưa khí ở ruột chuẩn bị cho phẫu thuật tiêu hoá.

- Phân bố: thuốc ít liên kết với protein huyết tương, khuyếch tán chủ yếu vào dịch ngoại bào.

- Chuyển hoá:

- Thải trừ: chủ yếu qua nước thận.

Cách dùng:
Tra thuốc vào mắt cứ 6 giờ/lần; tối đa 10 ngày.

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Opsardex Opsardex Product description: Opsardex : - Mắt: Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc. Ngừa nhiễm khuẩn trước và sau khi phẫu thuật, nhiễm khuẩn do chấn thương. - Mũi: Các chứng viêm mũi dị ứng, nhất là các trường hợp chỉ đáp ứng với một trị liệu bằng corticoid. Viêm mũi, viêm xoang. Polyp mũi bội nhiễm. - Tai: Viêm tai ngoài (khi không bị thủng màng nhĩ), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai. GTThai P.D. Chemical Co., Ltd GT7054


Opsardex


- Mat: Viem ket mac, viem mi mat, viem tui le, viem giac mac. Ngua nhiem khuan truoc va sau khi phau thuat, nhiem khuan do chan thuong. - Mui: Cac chung viem mui di ung, nhat la cac truong hop chi dap ung voi mot tri lieu bang corticoid. Viem mui, viem xoang. Polyp mui boi nhiem. - Tai: Viem tai ngoai (khi khong bi thung mang nhi), dac biet cac chung eczema, nhiem trung ong tai.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212