Atcobeta N

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý: Thuốc lợi tiểu
Thành phần: Miconazol Nitrat U.S.P.....................................................................2,0 % w/w Neomycin Sulphat B.P....................................................................0,5 % w/w Betamethason (dạng 17
- Valerat) B.P........................................0,1 % w/w Tá dược: Sáp ong BP, Cetomacrogol
- 1000 BP, Cetosteary Alcobol BP, Paraffin mềm trắng BP (Petroleum Jelly), Propylen Glycol BP, Acid Citric Monohydrat BP, Chlorocresol BP, Dinatri Bydrogen Photphat BP, Phenyl Ethyl Alcohol USP, Purified USP.
Dạng bào chế:
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:
Kiểm soát các bệnh da bị viêm có đáp ứng với corticosteroid . Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm hình đĩa và chàm ứ máu. Vẩy nền. Bệnh ngữa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẫn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn. Viêm tai ngoài. Ngứa hậu môn và âm hộ. Bệnh nấm Candida. Bệnh nấm da và lang ben.

Chống chỉ định:
Kiểm soát các bệnh da bị viêm có đáp ứng với corticosteroid . Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm hình đĩa và chàm ứ máu. Vẩy nền. Bệnh ngữa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẫn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn. Viêm tai ngoài. Ngứa hậu môn và âm hộ. Bệnh nấm Candida. Bệnh nấm da và lang ben.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Kiểm soát các bệnh da bị viêm có đáp ứng với corticosteroid . Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm hình đĩa và chàm ứ máu. Vẩy nền. Bệnh ngữa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẫn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn. Viêm tai ngoài. Ngứa hậu môn và âm hộ. Bệnh nấm Candida. Bệnh nấm da và lang ben.

Chú ý đề phòng:
Kiểm soát các bệnh da bị viêm có đáp ứng với corticosteroid . Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm hình đĩa và chàm ứ máu. Vẩy nền. Bệnh ngữa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẫn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn. Viêm tai ngoài. Ngứa hậu môn và âm hộ. Bệnh nấm Candida. Bệnh nấm da và lang ben.

Liều lượng:
Kiểm soát các bệnh da bị viêm có đáp ứng với corticosteroid . Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm hình đĩa và chàm ứ máu. Vẩy nền. Bệnh ngữa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẫn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn. Viêm tai ngoài. Ngứa hậu môn và âm hộ. Bệnh nấm Candida. Bệnh nấm da và lang ben.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: NEOMYCIN

Tên khác:


Thành phần:
Neomycin sulfate

Tác dụng:


Chỉ định:
Nhiễm khuẩn & viêm kết mạc, bờ mi & loét củng mạc.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:
Ðôi khi: rát ở vùng mắt, chảy nước mắt, đỏ kết mạc & nhìn không rõ (thoáng qua).

Thận trọng:
Dị ứng với aminoglycoside. Có thai & cho con bú. Không nên dùng kính áp tròng. Tránh dùng dài hạn.

Tương tác thuốc:


Dược lực:


Dược động học:
- Hấp thu: Neomycin ít hấp thu qua đường tiêu hoá và do có độc tínhcao với thận và thần kinh thính giác nên chủ yếu dùng ngoài điều trị tại chỗ( thường phối hợp với bacitracin, polymyxin) hoặc uống để diệt vi khuẩn ưa khí ở ruột chuẩn bị cho phẫu thuật tiêu hoá.

- Phân bố: thuốc ít liên kết với protein huyết tương, khuyếch tán chủ yếu vào dịch ngoại bào.

- Chuyển hoá:

- Thải trừ: chủ yếu qua nước thận.

Cách dùng:
Tra thuốc vào mắt cứ 6 giờ/lần; tối đa 10 ngày.

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Atcobeta N Atcobeta N Product description: Atcobeta N : Kiểm soát các bệnh da bị viêm có đáp ứng với corticosteroid . Chàm, bao gồm chàm dị ứng, chàm hình đĩa và chàm ứ máu. Vẩy nền. Bệnh ngữa sần. Chốc. Viêm da tiếp xúc. Viêm da thần kinh bao gồm liken đơn. Viêm da tăng tiết bã nhờn. Lupus ban đỏ hình đĩa. Mẫn đỏ. Viêm da ánh sáng. Vết côn trùng cắn. Viêm tai ngoài. Ngứa hậu môn và âm hộ. Bệnh nấm Candida. Bệnh nấm da và lang ben. GT GT87276


Atcobeta N


Kiem soat cac benh da bi viem co dap ung voi corticosteroid . Cham, bao gom cham di ung, cham hinh dia va cham u mau. Vay nen. Benh ngua san. Choc. Viem da tiep xuc. Viem da than kinh bao gom liken don. Viem da tang tiet ba nhon. Lupus ban do hinh dia. Man do. Viem da anh sang. Vet con trung can. Viem tai ngoai. Ngua hau mon va am ho. Benh nam Candida. Benh nam da va lang ben.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212