Aspilet EC

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý:
Thành phần: Antiplatelets & Fibrinolytics (huyết khối) acetylsalicylic acid anhihidrat molecul 2-hidroksibenzoat acid = 2-hidroksibenzenkarboksilat acid = salisilat acid Aspilets ® Molecul Model
Dạng bào chế:
Công ty đăng ký: g.
Chỉ định:
Phòng ngừa tái phát cho những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim, tiền sử đột quỵ, cơn đau thắt ngực ổn định và không ổn định, cơn thiếu máu thoáng qua, bệnh lý mạch máu ngoại vi, các thủ thuật mạch máu như phẫu thuật nong mạch vành và phẫu thuật bắc cầu mạch vành. Điều trị dự phòng chứng huyết khối cho những bệnh nhân nguy cơ cao xơ vữa động mạch như cholesterol LDL/máu cao, nam trên 40 hoặc phụ nữ sau mãn kinh, tăng huyết áp (sau khi kiểm soát được huyết áp), hút thuốc, đái tháo đường, tiền sử gia đình có bệnh mạch vành.

Chống chỉ định:

- Bệnh nhân mẫn cảm với aspirin hoặc một kháng viêm non-steroid khác.
- Bệnh nhân hen suyễn, viêm mũi và polyp mũi vì co thắt phế quản và viêm mũi có thể trầm trọng hơn trong trường hợp bất dung nạp aspirin.
- Bệnh nhân có tiền sử bệnh loét tiêu hóa tiến triển vì aspirin có thể gây kích thích niêm mạc dạ dày và gây xuất huyết.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Tác dụng phụ của aspirin chủ yếu liên quan đến hệ tiêu hóa chẳng hạn như chứng khó tiêu, chảy máu dạ dày tá tràng, loét tiêu hóa. Uống aspirin kéo dài có thể gây ù tai. Hiếm khi thở nhanh và shock phản vệ. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

- Không dùng ở những bệnh nhân suy thận nặng (tốc độ lọc cầu thận dưới 10 mL/phút) và ở những bệnh nhân suy gan nặng.
- Trẻ em: tránh sử dụng acid acetylsalicylic cho trẻ sốt do virus (bệnh cúm hoặc bệnh thủy đậu) vì nguy cơ bị hội chứng Reye, một bệnh lý hiếm gặp nhưng nghiêm trọng trên gan và hệ thần kinh có thể dẫn đến hôn mê và tử vong.

Liều lượng:
1-2 viên, một lần mỗi ngày, nên uống sau khi ăn. Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Aspilet EC Aspilet EC Product description: Phòng ngừa tái phát cho những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim, tiền sử đột quỵ, cơn đau thắt ngực ổn định và không ổn định, cơn thiếu máu thoáng qua, bệnh lý mạch máu ngoại vi, các thủ thuật mạch máu như phẫu thuật nong mạch vành và phẫu thuật bắc cầu mạch vành. Điều trị dự phòng chứng huyết khối cho những bệnh nhân nguy cơ cao xơ vữa động mạch như cholesterol LDL/máu cao, nam trên 40 hoặc phụ nữ sau mãn kinh, tăng huyết áp (sau khi kiểm soát được huyết áp), hút thuốc, đái tháo đường, tiền sử gia đình có bệnh mạch vành.


Aspilet EC


Phong ngua tai phat cho nhung benh nhan co tien su nhoi mau co tim, tien su dot quy, con dau that nguc on dinh va khong on dinh, con thieu mau thoang qua, benh ly mach mau ngoai vi, cac thu thuat mach mau nhu phau thuat nong mach vanh va phau thuat bac cau mach vanh. Dieu tri du phong chung huyet khoi cho nhung benh nhan nguy co cao xo vua dong mach nhu cholesterol LDL/mau cao, nam tren 40 hoac phu nu sau man kinh, tang huyet ap (sau khi kiem soat duoc huyet ap), hut thuoc, dai thao duong, tien su gia dinh co benh mach vanh.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212