Vascam

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý:
Thành phần: Amlodipine besylate
Dạng bào chế:
Công ty đăng ký: g.
Chỉ định:

- Cao huyết áp
- Đau thắt ngực ổn định mãn tính
- Thiếu máu cơ tim cục bộ do đau thắt ngực co thắt mạch máu (chứng prinzemetal hoặc đau thắt ngực biến đổi).

Chống chỉ định:
Amlodipine chống chỉ định ở những bệnh nhân sau:
- Quá mẫn cảm với amlodipine hoặc các thuốc ức chế kênh calci loại dihydropyridine
- Hẹp động mạch chủ tiến triển vì thuốc có thể làm nặng thêm độ chênh áp trên van bất thường liên quan đến tình trạng này
- Suy gan nặng
- Đã có tiền sử bị sốc
- Phụ nữ đang mang thai, phụ nữ có khả năng sẽ mang thai hoặc phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Điều trị với amlodipine thường dung nạp tốt. Các phản ứng phụ ít gặp được ghi nhận như sau: Hệ thần kinh tự động: khô miệng, tăng tiết mồ hôi. Toàn thân: suy nhược, đau lưng, mệt mỏi, đau nhức, tăng cân hoặc giảm cân. Tim mạch: hạ huyết áp, ngất, block nhĩ thất không thường xuyên. Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên: tăng trương lực cơ, dị cảm, bệnh thần kinh ngoại biên, run rẩy. Nội tiết: chứng vú to. Tiêu hóa: táo bón, chứng khó tiêu, tăng sản nướu răng, viêm tụy, nôn, tiêu chảy. Chuyển hóa và dinh dưỡng : tăng đường huyết. Cơ xương: đau khớp, chuột rút, đau cơ. Máu: ban xuất huyết, chứng giảm tiểu cầu, chứng giảm bạch cầu. Tâm thần: rối loạn tình dục, chứng mất ngủ, lo âu, trầm cảm. Hô hấp: ho, khó thở, viêm mũi. Da và phần phụ: rụng tóc, đổi màu da, nổi mề đay, ngứa, nổi ban, phù mạch, ban đỏ đa dạng. Cảm giác đặc biệt: rối loạn vị giác, ù tai, thị giác bất thường. Tiết niệu: đi tiểu nhiều lần, rối loạn xuất tiểu, chứng tiểu đêm. Mạch: viêm mạch. Gan: tăng men gan hiếm khi được ghi nhận. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:
Liều uống dành cho người lớn thông thường: 5 mg một lần mỗi ngày Liều tối đa: 10 mg một lần mỗi ngày Điều chỉnh liều dùng tùy theo tuổi tác và triệu chứng của bệnh nhân. Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc

Liều lượng:
Liều uống dành cho người lớn thông thường: 5 mg một lần mỗi ngày Liều tối đa: 10 mg một lần mỗi ngày Điều chỉnh liều dùng tùy theo tuổi tác và triệu chứng của bệnh nhân. Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Vascam Vascam Product description: - Cao huyết áp - Đau thắt ngực ổn định mãn tính - Thiếu máu cơ tim cục bộ do đau thắt ngực co thắt mạch máu (chứng prinzemetal hoặc đau thắt ngực biến đổi).


Vascam


- Cao huyet ap - Dau that nguc on dinh man tinh - Thieu mau co tim cuc bo do dau that nguc co that mach mau (chung prinzemetal hoac dau that nguc bien doi).
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212