Nicardia 10mg

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý:
Thành phần: Nifedipin
Dạng bào chế:
Công ty đăng ký: g.
Chỉ định:
Dự phòng đau thắt ngực, đặc biệt khi có yếu tố co mạch như trong đau thắt ngực kiểu Prinzmetal. Tăng huyết áp. Hội chứng Raynaud

Chống chỉ định:
Sốc do tim. Hẹp động mạch chủ nặng. Nhồi máu cơ tim trong vòng 1 tháng. Cơn đau cấp trong đau thắt ngực ổn định mạn, nhất là trong đau thắt ngực không ổn định. Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Các tác dụng không mong muốn thường xảy ra ở giai đoạn đầu dùng thuốc và giảm dần sau vài tuần hoặc sau khi điều chỉnh lại liều điều trị. Các dạng viên nén thường ít gây tác dụng không mong muốn hơn dạng viên nang. Viên nang tác dụng ngắn, nhanh có thể gây hạ huyết áp quá mức và gây tim đập nhanh do phản xạ nên có thể dẫn đến thiếu máu cục bộ cơ tim hoặc não. Thường gặp, ADR > 1/100 Toàn thân: Phù mắt cá chân, đau đầu, mệt mỏi, chóng mặt, nóng đỏ bừng mặt. Tuần hoàn: Ðánh trống ngực, tim đập nhanh (xảy ra phổ biến và rất bất lợi, nhiều khi phải bỏ thuốc). Tiêu hóa: Buồn nôn, ỉa chảy hoặc táo bón. Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 Tuần hoàn: Hạ huyết áp, tăng nặng cơn đau thắt ngực. Da: Ngoại ban, mày đay, ngứa. Hiếm gặp, ADR < 1/1000 Toàn thân: Ban xuất huyết, phản ứng dị ứng. Máu: Giảm bạch cầu hạt. Tuần hoàn: Ngoại tâm thu, ngất. Nội tiết: Chứng vú to ở nam giới có phục hồi. Tiêu hóa: Tăng sản nướu răng (phì đại lợi răng). Da: Viêm da nhạy cảm ánh sáng, viên da tróc vẩy. Gan: Tăng enzym gan (transaminase), ứ mật trong gan có hồi phục. Hô hấp: Khó thở. Chuyển hóa: Tăng đường huyết có phục hồi. Cơ
- xương: Ðau cơ, đau khớp, run. Thần kinh: Dị cảm. Tâm thần: Lú lẫn, rối loạn giấc ngủ, hồi hộp.

Chú ý đề phòng:
Sau khi bắt đầu điều trị, nếu thấy cơn đau do thiếu máu cục bộ xuất hiện hoặc cơn đau hiện có nặng lên nhanh chóng, cần phải ngừng thuốc. Phải dùng thận trọng nifedipin khi người bệnh bị suy tim hoặc chức năng thất trái bị suy vì suy tim có thể nặng lên. Phải ngừng thuốc. Phải giảm liều khi có tổn thương gan, đái tháo đường. Tránh dùng nước ép bưởi vì có thể ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc. Nifedipin có thể ức chế chuyển dạ đẻ.

Liều lượng:
Tăng huyết áp: Dùng loại thuốc tác dụng chậm và kéo dài 10
- 40 mg/1 lần, ngày uống 2 lần hoặc 30
- 90 mg ngày uống 1 lần hoặc 20
- 100 mg ngày uống 1 lần tùy theo chế phẩm đã dùng. Dự phòng đau thắt ngực: Dùng thuốc tác dụng chậm và kéo dài 10
- 40 mg/1 lần, ngày uống 2 lần hoặc 30
- 90 mg ngày uống 1 lần tùy theo chế phẩm. Hội chứng Raynaud: Viên nang tác dụng nhanh 5
- 20 mg, 3 lần mỗi ngày

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Nicardia 10mg Nicardia 10mg Product description: Dự phòng đau thắt ngực, đặc biệt khi có yếu tố co mạch như trong đau thắt ngực kiểu Prinzmetal. Tăng huyết áp. Hội chứng Raynaud


Nicardia 10mg


Du phong dau that nguc, dac biet khi co yeu to co mach nhu trong dau that nguc kieu Prinzmetal. Tang huyet ap. Hoi chung Raynaud
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212