Tussifast

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý: Thuốc khác
Thành phần: dextromethorphan HBr 5mg (ức chế ho), Clopheniramin maleat 1,33mg (chống dị ứng), guaiphenesin 50mg (long đờm)
Dạng bào chế:
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:

- Ho do cảm lạnh, cúm, lao, viêm phổi, viêm phế quản, suyễn, ho gà, sởi.
- Viêm mũi dị ứng, viêm hầu, viêm thanh quản, viêm khí – phế quản, kích thích màng phổi, hít phải chất kích thích và ho do tâm lý.

Chống chỉ định:
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Những bệnh nhân suy hô hấp.
- Những bệnh nhân mắc bệnh gan

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):

- Buồn nôn, nôn, chóng mặt, nhức đầu, bồn chồn, đánh trống ngực, táo bón, biếng ăn, đỏ bừng, nổi mẫn, đổ mồ hôi
- Hạ huyết áp.
- Ngầy ngật, ngủ sâu.
- Rối loạn tiêu hóa và hệ TKTW nhẹ.

Chú ý đề phòng:

- Suy hô hấp, tràn khí phổi, viêm phế quản mãn, ho mãn tính dai dẳng gây ra bởi hen hoặc hút thuốc lá, ho do tiết quá nhiều đàm
- Tăng nhãn áp, bệnh tim, bệnh động mạch vành.
- Tăng HA, đái tháo đường, cường giáp.
- Có thể làm giảm khả năng điều khiển xe hay vận hành máy.

Liều lượng:

- Người lớn 15 ml
- Từ 7 đến 12 tuổi: mỗi lần uống 10 ml (2 muỗng cà phê), cách 6 đến 8 giờ một lần.
- Từ 2 đến 6 tuổi: mỗi lần uống 5 ml (2 muỗng cà phê), cách 6 đến 8 giờ một lần.
- Trẻ sơ sinh: dùng theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: CLORPHENIRAMIN

Tên khác:
Chlorpheniramine

Thành phần:
Clopheniramin maleat

Tác dụng:
Clopheniramin là một kháng histamin có rất ít tác dụng an thần. Như hầu hết các kháng histamin khác, clorpheniramin cũng có tác dụng phụ chống tiết acetylcholin, nhưng tác dụng phụ này khác nhau nhiều giưã các cá thể.

Tác dụng kháng histamin của clorpheniramin thông qua phong bế cạnh tranh thụ thể H1 của các tế bào tác động.

Chỉ định:
Các trường hợp dị ứng ngoài da như mày đay, eczema, dị ứng đường hô hấp như sổ mũi, ngạt mũi .

Quá liều:
Liều gây chết của clorpheniramin khoảng 25-50 mg/kg thể trọng. Những triệu chứng và dấu hiệu quá liều bao gồm an thần, kích thích nghịch thường hệ TKTW, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và truỵ tim mạch, loạn nhịp.

Điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống, cần chú ý đặc biệt đến chức năng gan, thận, hô hấp, tim và cân bằng nước, điện giải.

Chống chỉ định:
Trẻ sơ sinh hoặc trẻ em nhỏ.

Các cơn hen cấp.

Không thích hợp cho việc dùng ngoài tại chỗ.

Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt.

Glaucom góc hẹp.

Tắc cổ bàng quang.

Loét dạ dày, tắc môn vị - tá tràng.

Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.

Tác dụng phụ:
Buồn ngủ, thẫn thờ, choáng váng.

Thận trọng:
Glôcôm góc đóng, bí tiểu tiện, phì đại tuyến tiền liệt. Phải kiêng rượu. Khi lái xe & vận hành máy.

Tương tác thuốc:
Có thể che khuất các dấu hiệu về thính giác do các thuốc như aminoside gây ra.

Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.

Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của clorpheniramin.

Clorpheniramin ức chế chuyển hoá phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.

Dược lực:
Clopheniramin là thuốc kháng thụ thể H1 histamin.

Dược động học:
- Hấp thu: Clopheniramin maleat hấp thu tốt khi uống và xuất hiện trong huyết tương trong vòng 30-60 phút. Sinh khả dụng thấp, đạt 25-50%.

- Phân bố: Khoảng 70% thuốc trong tuần hoàn liên kết với protein. Thể tích phân bố khoảng 3,5 l/kg( người lớn ), và 7-10 l/kg ( trẻ em ).

- Chuyển hoá: Clopheniramin maleat chuyển hoá nhanh và nhiều. Các chất chuyển hoá gồm có desmethyl - didesmethyl - clorpheniramin và một số chất chưa được xác định, một hoặc nhiều chất trong số đó có hoạt tính.

- Thải trừ: thuốc được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng không đổi hoặc chuyển hoá, sự bài tiết phụ thuộc vào pH cà lưu lượng nước tiểu. Chỉ có một lượng nhỏ được thấy trong phân. Thời gian bán thải là 12 - 15 giờ.

Cách dùng:
Người lớn: 1 viên 4 mg /lần, 3-4 lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 1/2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

Mô tả:


Bảo quản:
bảo quản nơi khô, mát, dưới 30 độ C.

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Tussifast Tussifast Product description: Tussifast : - Ho do cảm lạnh, cúm, lao, viêm phổi, viêm phế quản, suyễn, ho gà, sởi. - Viêm mũi dị ứng, viêm hầu, viêm thanh quản, viêm khí – phế quản, kích thích màng phổi, hít phải chất kích thích và ho do tâm lý. GT GT87896


Tussifast


- Ho do cam lanh, cum, lao, viem phoi, viem phe quan, suyen, ho ga, soi. - Viem mui di ung, viem hau, viem thanh quan, viem khi – phe quan, kich thich mang phoi, hit phai chat kich thich va ho do tam ly.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212