Avastin 400mg

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý: Giãn cơ và tăng trương lực cơ
Thành phần: Cho 1 lọ Bevacizumab 400 mg
Dạng bào chế:
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Tham vấn y khoa: Bác sĩ CKII Lê Hữu Lương - Biên tập viên: Hằng Nguyễn
Chỉ định:
Ung thư đại trực tràng di căn Ung thư vú tái phát khu trú, ung thư vú di căn Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, tiến triển, di căn/tái phát Ung thư tế bào thận tiến triển &/di căn U nguyên bào thần kinh đệm, u tế bào thần kinh đệm ác tính (Giai đoạn IV-WHO).

Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc sản phẩm từ tế bào buồng trứng chuột lang Trung Quốc, kháng thể người tái tổ hợp hay kháng thể nhân hóa khác. Có di căn đến hệ TKTW chưa được điều trị.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Thủng đường tiêu hóa, đường rò, xuất huyết, tăng HA, thuyên tắc huyết khối, suy tim sung huyết, bất lợi lên quá trình lành vết thương, đạm niệu, bất thường trên xét nghiệm.

Chú ý đề phòng:
Ung thư đại trực tràng di căn Bước 1: 5 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần; hoặc 7.5 mg/kg/lần mỗi 3 tuần; Bước 2: 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần; hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư vú tái phát khu trú, ung thư vú di căn 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, tiến triển, di căn/tái phát bổ sung phác đồ hóa trị có platin trong 6 chu kỳ, sau đó dùng Avastin đơn trị đến khi bệnh tiến triển. Phác đồ có cisplatin: 7.5 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần; phác đồ có carboplatin: 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Ung thư tế bào thận tiến triển &/di căn 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần. U nguyên bào thần kinh đệm, u tế bào thần kinh đệm ác tính (Giai đoạn IV-WHO) 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Người già không cân chỉnh liều

Liều lượng:
Ung thư đại trực tràng di căn Bước 1: 5 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần; hoặc 7.5 mg/kg/lần mỗi 3 tuần; Bước 2: 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần; hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư vú tái phát khu trú, ung thư vú di căn 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, tiến triển, di căn/tái phát bổ sung phác đồ hóa trị có platin trong 6 chu kỳ, sau đó dùng Avastin đơn trị đến khi bệnh tiến triển. Phác đồ có cisplatin: 7.5 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần; phác đồ có carboplatin: 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Ung thư tế bào thận tiến triển &/di căn 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần. U nguyên bào thần kinh đệm, u tế bào thần kinh đệm ác tính (Giai đoạn IV-WHO) 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Người già không cân chỉnh liều

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Avastin 400mg Avastin 400mg Product description: Avastin 400mg : Ung thư đại trực tràng di căn Ung thư vú tái phát khu trú, ung thư vú di căn Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, tiến triển, di căn/tái phát Ung thư tế bào thận tiến triển &/di căn U nguyên bào thần kinh đệm, u tế bào thần kinh đệm ác tính (Giai đoạn IV-WHO). GT GT89265


Avastin 400mg


Ung thu dai truc trang di can Ung thu vu tai phat khu tru, ung thu vu di can Ung thu phoi khong phai te bao nho, tien trien, di can/tai phat Ung thu te bao than tien trien &/di can U nguyen bao than kinh dem, u te bao than kinh dem ac tinh (Giai doan IV-WHO).
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212